eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

And even more girls were frightened out of their wits.

Nghĩa tiếng Việt

Và thậm chí nhiều người còn sợ gần chết.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more