eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

As a son of the former deacon to His Majesty's court, you should have more faith.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ tất cả đã quá trễ! Chúng ta đang đối mặt với thảm họa.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more