eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

From these snow-capped peaks to the depths of the amazon jungle, one finds many more strange and exotic birds.

Nghĩa tiếng Việt

Từ những đỉnh núi tuyết phủ cho đến rừng sâu Amazon, có thể thấy rất nhiều loài chim kỳ lạ.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more