more trong ngữ cảnh
more = nhiều hơn
Câu tiếng Anh
I can't think of anything more boring or tiresome than what you've been through,
Nghĩa tiếng Việt
Em không thể nghĩ ra việc gì buồn chán hơn việc anh đang chịu đựng,
more = nhiều hơn
I can't think of anything more boring or tiresome than what you've been through,
Em không thể nghĩ ra việc gì buồn chán hơn việc anh đang chịu đựng,