eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

I'd fire you if I didn't know you'd go right over to more money at the Prudential.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ sa thảy cậu, nếu tôi biết rằng cậu kiếm được nhiều tiền hơn ở Prudential.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more