eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

I got two more of them. Near as I can figure, there's only one of them left.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đụng thêm hai thằng nữa, ngay sát bên.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more