more trong ngữ cảnh
more = nhiều hơn
Câu tiếng Anh
I'll bet this guy makes more noise than Gus Hadder.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cá là anh chàng này còn la to hơn Gus Hadder.
more = nhiều hơn
I'll bet this guy makes more noise than Gus Hadder.
Tôi cá là anh chàng này còn la to hơn Gus Hadder.