eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

I'm sorry I can't give you any more, Mrs. Page, but... you know what the market is these days.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi rất tiếc, tôi không thể trả hơn cho bà, bà Page, nhưng bà biết thị trường ngày này ra sao rồi.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more