eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

I never drink more than one brandy, and even this is sometimes too much.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không bao giờ uống nhiều hơn một loại rượu mạnh, và thậm chí là đôi khi quá nhiều.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more