eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

I was only trying to point that you gentlemen of the government seem to believe more in this miracle than we do.

Nghĩa tiếng Việt

Xin lỗi, ngài thị trưởng à. Tôi chỉ muốn nhấn mạnh rằng dường như ngài "bạn dân" đây... còn tin vào phép lạ đó hơn cả chúng tôi nữa.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more