eword.vn

more trong ngữ cảnh

more = nhiều hơn

Câu tiếng Anh

It was no more than a piece of youthful bravado but it was one of those acorns from which great oaks are destined to grow.

Nghĩa tiếng Việt

Lúc đó chỉ là một sự anh hùng khoác loác của tuổi trẻ nhưng đó là một trong các mầm mống sẽ phát triển thành cây to.

← more: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với more