most trong ngữ cảnh
most = lớn nhất
Câu tiếng Anh
I've heard the most wonderful things about your performance.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã nghe những điều tuyệt nhất về buổi diễn của cô.
most = lớn nhất
I've heard the most wonderful things about your performance.
Tôi đã nghe những điều tuyệt nhất về buổi diễn của cô.