mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
And then they put the braids in my mouth... and tied them around my neck to make a gag.
Nghĩa tiếng Việt
Và rồi chúng nhét những bím tóc vô miệng em... và cột chúng vòng quanh cổ em để làm trò cười.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth