mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
Excuse me, Mr. Vacarro... but I wouldn't dream of eating a nut a man had cracked in his mouth.
Nghĩa tiếng Việt
Xin lỗi, ông Vacarro... nhưng tôi không muốn ăn hạt bồ đào, khi có người đàn ông đã cắn nó trong miệng.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth