mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
For the lips of a strange woman drop as an honeycomb, and her mouth is smoother than oil,
Nghĩa tiếng Việt
Trước lời lẽ của người đàn bà ngoại giáo. Ngon ngọt hơn cả mật ong. Với môi miệng trơn mượt hơn dầu.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth