mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
Hear me now therefore, O ye children, and depart not from the words of my mouth.
Nghĩa tiếng Việt
Nên hãy nghe cha đi con. Và đừng quên lời cha.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth