mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
I didn't come to talk to a big mouth, I've come to talk to a big man.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không tới đây để nói chuyện với một người lớn họng, tôi muốn nói chuyện với một người lớn.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth