mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
I'm driving my split of the cows right up the mouth of the canyon and then we're going through.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ đưa đàn bò phần của tôi đến miệng hẽm núi, và sẽ đi qua đó.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth