eword.vn

mouth trong ngữ cảnh

mouth = mauð/

Câu tiếng Anh

I meet somebody who I like and admire, and I open my mouth too much.

Nghĩa tiếng Việt

Khi tôi gặp người tôi thích và hâm mộ. Tôi thường nói quá nhiều. Tôi xin lỗi.

← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth