mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
Ladies with the jar rings, ring the lollipop sticks in the fella's mouth.
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ với những chiếc vòng, thảy vòng dính vào miệng các chàng.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth