mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
The king stood in the mouth of the tent as the patrol went by.
Nghĩa tiếng Việt
Khi nhà vua đang đứng trước cửa lều thì thấy toán trinh sát đi ngang qua.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth