mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
They had a statue of a woman and there was whisky spouting' out of her mouth.
Nghĩa tiếng Việt
Họ có một bức tượng phụ nữ và ở đó whisky cứ trào ra khỏi miệng cô ta.
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth