eword.vn

mouth trong ngữ cảnh

mouth = mauð/

Câu tiếng Anh

This young girl who stands so grave and quiet at the mouth of hell.

Nghĩa tiếng Việt

Cô gái trẻ này, người đứng nghiêm trang và lặng lẽ ở miệng địa ngục.

← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth