mouth trong ngữ cảnh
mouth = mauð/
Câu tiếng Anh
Yeah, I know, but ain't I told you not to go shooting your mouth off about yourself, all about the servants you had and your governesses and the yachts your old man bought?
Nghĩa tiếng Việt
Yeah, tôi biết, nhưng chẳng phải tôi đã nói với cô là đừng có tự khoe khoang mình về những người hầu cô có và các gia sư của cô và những chiếc du thuyền mà ông già của cô đã mua?
← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth