eword.vn

mouth trong ngữ cảnh

mouth = mauð/

Câu tiếng Anh

You've grown a big mouth, Grey Wolf.

Nghĩa tiếng Việt

Cậu đã trở nên lớn họng kể từ lần rồi, Sói Xám.

← mouth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mouth