movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
And as long as one of us can draw a breath... he will give his strengths to the Movement... just as it was in yesteryear.
Nghĩa tiếng Việt
Và miễn là ai trong chúng ta có thể hít thở ... anh sẽ trao sức mạnh của mình cho Phong trào ... giống như trong năm qua.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement