movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
Have you seen any movement since the shots?
Nghĩa tiếng Việt
- Có thấy chuyển động gì từ sau mấy phát súng không?
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement
movement = sự chuyển động
Have you seen any movement since the shots?
- Có thấy chuyển động gì từ sau mấy phát súng không?
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement