eword.vn

movement trong ngữ cảnh

movement = sự chuyển động

Câu tiếng Anh

I have the name of the leader of the whole underground movement.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có tên của người cầm đầu toàn bộ hoạt động bí mật.

← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement