eword.vn

movement trong ngữ cảnh

movement = sự chuyển động

Câu tiếng Anh

I tried to get the key man of the underground movement... and just when we were ready...

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đang cố tóm được cái người then chốt của hoạt động bí mật... và vừa ngay khi chúng ta đã sẵn sàng...

← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement