movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
In fact, before I could learn of a favourable opportunity, I had to join the movement myself.
Nghĩa tiếng Việt
Để có được cơ hội thuận lợi, tôi phải tham gia phong trào.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement