eword.vn

movement trong ngữ cảnh

movement = sự chuyển động

Câu tiếng Anh

It's a long sweeping movement like this. Gotta follow through, though.

Nghĩa tiếng Việt

Nó là một động tác kéo dài, như thế này này Phải kéo về như vậy.

← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement