movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
It's my privilege to be one of the leaders of a great movement.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi may mắn đươc trở thành một trong những lãnh đạo của một phong trào lớn.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement