movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
Let me hear you play the opening movement in the third act of Marta.
Nghĩa tiếng Việt
Cho tôi nghe khúc dạo đầu của màn 3 vở Marta.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement