movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
- No. 2, that's a little wider movement.
Nghĩa tiếng Việt
- Cách số 2, đó là một động tác rộng hơn một chút.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement
movement = sự chuyển động
- No. 2, that's a little wider movement.
- Cách số 2, đó là một động tác rộng hơn một chút.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement