movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
Tell Evan and Mason to check on every movement that is likely to take place inside this radius tonight.
Nghĩa tiếng Việt
Bảo Evan và Mason theo dõi mọi di chuyển khả nghi trong phạm vi này tối nay.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement