movement trong ngữ cảnh
movement = sự chuyển động
Câu tiếng Anh
They who would believe that a rift has opened in the unity of the Movement... deceive themselves.
Nghĩa tiếng Việt
Họ tin rằng một sự rạn nứt đã mở ra trong sự thống nhất của Phong trào ... lừa dối chính mình.
← movement: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với movement