eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

After the first couple of months she and Charlie didn't see much of each other except at breakfast.

Nghĩa tiếng Việt

Sau vài tháng đầu... cô ấy và Charlie không gặp nhau nhiều trừ bữa sáng.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much