much trong ngữ cảnh
much = nhiều
Câu tiếng Anh
And it amused me to cover much the same ground as that of my sixpenny tour.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi thích thú được thăm lại chính những nơi tôi đã thăm với chuyến đi 6 xu của tôi.
much = nhiều
And it amused me to cover much the same ground as that of my sixpenny tour.
Tôi thích thú được thăm lại chính những nơi tôi đã thăm với chuyến đi 6 xu của tôi.