eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

But I have faith in this one, as much faith as I had in Mademoiselle DuBois when I came to you three years ago.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi có niềm tin vào bản này, nhiều như niềm tin tôi đã có... ở cô DuBois khi tôi đến gặp ông 3 năm trước đây.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much