eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

But you have as much chance of getting an indictment... ... asI haveof getting into Bible Society.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh có nhiều cơ hội nhận được bản cáo trạng như tôi có cơ hội được vào Hội Kinh Thánh.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much