eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

However, they're much happier where they are... than living in this world of uncertainty.

Nghĩa tiếng Việt

Tuy nhiên, ở chỗ họ bây giờ, họ sung sướng hơn nhiều so với sống ở thế giới bất ổn này. Ông đã thay đổi.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much