eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

I could see he was scared stiff 'cause he talked as much as he did.

Nghĩa tiếng Việt

Em thấy hắn rất sợ hãi vì đã nói quá nhiều.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much