much trong ngữ cảnh
much = nhiều
Câu tiếng Anh
I know nothing of the history to which you refer, but I have often felt that the attitude of my husband's family has failed to move with the times, that they think too much of the rights of nobility
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không biết gì về chuyện anh nói tới, nhưng tôi thường cảm thấy rằng thái độ của gia đình chồng tôi không theo kịp thời gian- rằng họ nghĩ quá nhiều về quyền lợi của giới quý tộc