eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

I've been protecting him since that conversation on the train when he told me how much he hated his wife.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi lại luôn bảo vệ anh ấy từ lúc gặp nhau trên xe lửa lúc anh ấy bảo anh ấy thù cô vợ cũ ra sao.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much