eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

- I've had much nicer things than chocolate this morning.

Nghĩa tiếng Việt

Tại sao ? Tôi có nhiều thứ tốt hơn chỉ ăn sô cô la.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much