eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

If that stupid coroner hadn't been as much of a snob as you are, he'd have seen that half-wit was hiding something.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cái tên giảo nghiệm viên ngu ngốc đó không kênh kiệu nhiều như ông, hắn đã thấy cái tên ngu đó đang giấu diếm cái gì đó.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much