much trong ngữ cảnh
much = nhiều
Câu tiếng Anh
Like, well, like sometimes one of my kids comes to see me about something, and some of these kids, Marty, in my classes, they... they have so much warmth and so much capacity.
Nghĩa tiếng Việt
Giống như, giống như đôi khi một trong các học sinh của tôi đến hỏi tôi về điều gì đó, và các đứa hoc sinh này, Marty, trong lớp của tôi, chúng ... chúng có rất nhiều nhiệt huyết và rất nhiều năng lực.