eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

My estate lies within a mile... and as chairman of the board, I spend much time in its supervision.

Nghĩa tiếng Việt

Điền trang của ta nằm cách nó không quá một dặm, và với tư cách là chủ tịch hội đồng quản trị, ta dành nhiều thời gian để giám sát nó.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much