much trong ngữ cảnh
much = nhiều
Câu tiếng Anh
My first day of school, heh, Mother made me eat so much I couldn't swallow until recess.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày đầu tiên đi học, bà con bắt bố ăn nhiều đến nỗi phải tới giờ nghỉ bố mới tiêu hóa hết.
much = nhiều
My first day of school, heh, Mother made me eat so much I couldn't swallow until recess.
Ngày đầu tiên đi học, bà con bắt bố ăn nhiều đến nỗi phải tới giờ nghỉ bố mới tiêu hóa hết.