eword.vn

much trong ngữ cảnh

much = nhiều

Câu tiếng Anh

Now, both you and the police have as much as accused me of being mixed up in the other night's murders.

Nghĩa tiếng Việt

Nè, cả ông và cảnh sát đều đã buộc tội tôi quá nhiều vì dính dáng tới những vụ giết người đêm nọ.

← much: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với much